Mạng phong thủy theo năm sinh phương pháp tính đơn giản nhất

Theo khoa học phong thủy thì mọi vật trên thế gian đều phát sinh từ 5 yếu tố cơ bản đó là; Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. Năm trạng thái này được gọi là ngũ hành. Ngũ hành chính là sự tương tác và quan hệ của vạn vật. Tồn tại trong Ngũ hành có hai nguyên lý cơ bản: Tương Sinh và Tương Khắc.

Cách tính mạng phong thủy theo năm sinh lại được chia ra nữ giới riêng và nam giới riêng.

1: Nam giới

Bạn Nam sinh năm 1990: Ta lấy 1 + 9 + 9 + 0 = 19 : 9 = 2 dư 1
=> Lấy số 1 tra vào bảng cung mệnh Nam thì ra cung Khảm.

2: Nữ giới

Bạn Nữ sinh năm 1971: Ta lấy 1 + 9 + 7 + 1 = 18 : 9 = 2.
=> Như vậy, kết quả ko có số dư nên ta lấy số 9 tra vào bảng cung mệnh Nữ thì ra cung Tốn.

3: Thống kê mạng phong thủy theo năm sinh

1948, 1949, 2008, 2009: Tích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét).
1950, 1951, 2010, 2011: Tùng bách mộc (Cây tùng bách).
1952, 1953, 2012, 2013: Trường lưu thủy (Giòng nước lớn).
1954, 1955, 2014, 2015: Sa trung kim (Vàng trong cát).
1956, 1957, 2016, 2017: Sơn hạ hỏa (Lửa dưới chân núi).
1958, 1959, 2018, 2019: Bình địa mộc (Cây ở đồng bằng).
1960, 1961, 2020, 2021: Bích thượng thổ (Đất trên vách).
1962, 1963, 2022, 2023: Kim bạch kim (Vàng pha bạch kim).
1964, 1965, 2024, 2025: Hú đăng hỏa (Lửa ngọn đèn).
1966, 1967, 2026, 2027: Thiên hà thủy (Nước trên trời).
1968, 1969, 2028, 2029: Đại dịch thổ (Đất thuộc 1 khu lớn).
1970, 1971, 2030, 2031: Thoa xuyến kim (Vàng trang sức).
1972, 1973, 2032, 2033: Tang đố mộc (Gỗ cây dâu).
1974, 1975, 2034, 2035: Đại khê thủy (Nước dưới khe lớn).
1976, 1977, 2036, 2037: Sa trung thổ (Đất lẫn trong cát).
1978, 1979, 2038, 2039: Thiên thượng hỏa (Lửa trên trời).
1980, 1981, 2040, 2041: Thạch lựu mộc (Cây thạch lựu).
1982, 1983, 2042, 2043: Đại hải thủy (Nước đại dương).
1984, 1985, 2044, 2045: Hải trung kim (Vàng dưới biển).
1986, 1987, 2046, 2047: Lộ trung hỏa (Lửa trong lò).
1988, 1989, 2048, 2049: Đại lâm mộc (Cây trong rừng lớn).
1990, 1991, 2050, 2051, 1930, 1931: Lộ bàng thổ (Đất giữa đường).
1992, 1993, 2052, 2053, 1932, 1933: Kiếm phong kim (Vàng đầu mũi kiếm).
1994, 1995, 2054, 2055, 1934, 1935: Sơn đầu hỏa (Lửa trên núi).
1996, 1997, 2056, 2057, 1936, 1937: Giản hạ thủy (Nước dưới khe).
1998, 1999, 2058, 2059, 1938, 1939: Thành đầu thổ (Đất trên thành).
2000, 2001, 2060, 2061, 1940, 1941: Bạch lạp kim (Vàng trong nến rắn).
2002, 2003, 2062, 2063, 1942, 1943: Dương liễu mộc (Cây dương liễu).
2004, 2005, 2064, 2065, 1944, 1945: Tuyền trung thủy (Dưới giữa dòng suối).
2006, 2007, 2066, 2067, 1946, 1947: Ốc thượng thổ (Đất trên nóc nhà ).

4: Tra thêm dưới đây để biết mạng theo ngũ hành

TẢI TRỌN BỘ TÀI LIỆU DỰ ÁN SMART CITY

Bình luận